扭转【扭轉】
[niǔ zhuǎn] [扭 转]
đảo ngược; xoay chuyển (tình huống không mong muốn); (cơ học) mô-men xoắn
改变不利局面或事物发展方向。
经过大家的努力,公司终于扭转了亏损的局面。
jīng guò dà jiā de nǔ lì, gōng sī zhōng yú niǔ zhuǎn le kuī sǔn de jú miàn.Trải qua sự nỗ lực của mọi người, công ty cuối cùng đã xoay chuyển được cục diện thua lỗ.
您说得对,传统观念根深蒂固,确实需要下决心去扭转。
nín shuō de duì, chuán tǒng guān niàn gēn shēn dì gù, què shí xū yào xià jué xīn qù niǔ zhuǎn.Thầy nói đúng, quan niệm truyền thống ăn sâu bám rễ, quả thực cần hạ quyết tâm xoay chuyển.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…这种唯数量倾向必须扭转,否则很难产出真正有价值的研究成果。
zhè zhǒng wéi shù liàng qīng xiàng bì xū niǔ zhuǎn, fǒu zé hěn nán chǎn chū zhēn zhèng yǒu jià zhí de yán jiū chéng guǒ.Khuynh hướng chỉ dựa vào số lượng này phải được đảo ngược, nếu không thì rất khó tạo ra thành quả nghiên cứu thực sự có giá trị.
Trong bài: Cải cách hệ thống đánh giá nghiên cứu khoa học · 力求他这一招数果然奏效,扭转了局势。
tā zhè yì zhāo shù guǒ rán zòu xiào, niǔ zhuǎn le jú shì.Chiêu thức này của anh ấy quả nhiên hiệu nghiệm, xoay chuyển tình thế.