峰回路转【峰迴路轉】
[fēng huí lù zhuǎn] [峰 回 路 转]
đường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ); (đường núi) quanh co khúc khuỷu; bóng gió cơ hội đến bất ngờ
山路曲折回环,比喻事情出现好转
就在谈判陷入僵局时,事情突然峰回路转,双方达成了共识。
jiù zài tán pàn xiàn rù jiāng jú shí, shì qíng tū rán fēng huí lù zhuǎn, shuāng fāng dá chéng le gòng shí.Ngay khi đàm phán rơi vào bế tắc, sự việc bỗng xoay chuyển tình thế, đôi bên đã đạt được đồng thuận.