屹立
[yì lì] [屹 立]
sừng sững; đứng thẳng (dáng vẻ của người)
像高山一样高高耸立
这座古老的大桥历经百年风雨,依然屹立在江面上。
zhè zuò gǔ lǎo de dà qiáo lì jīng bǎi nián fēng yǔ, yī rán yì lì zài jiāng miàn shàng.Cây cầu cổ kính này qua hàng trăm năm sương gió vẫn sừng sững đứng trên mặt sông.
历经数十年的风雨沧桑,这座古城依然巍然屹立。
lì jīng shù shí nián de fēng yǔ cāng sāng, zhè zuò gǔ chéng yī rán wēi rán yì lì.Trải qua mấy mươi năm thăng trầm dâu bể, tòa thành cổ này vẫn sừng sững uy nghiêm.