屹
[yì]
cao và dốc
雄伟的纪念碑屹立在城市广场中央。
xióng wěi de jì niàn bēi yì lì zài chéng shì guǎng chǎng zhōng yāng.Tượng đài hùng vĩ sừng sững giữa quảng trường thành phố.
巍峨的雪山在蓝天白云下静静屹立。
wēi é de xuě shān zài lán tiān bái yún xià jìng jìng yì lì.Dãy núi tuyết nguy nga sừng sững dưới trời xanh mây trắng.
面对困难,他像一颗松树般屹立不倒。
miàn duì kùn nán, tā xiàng yì kē sōng shù bān yì lì bù dǎo.Đối mặt với khó khăn, anh ấy vẫn đứng sừng sững như một cây tùng không gục ngã.