XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

峭

[qiào]

cao và dốc; cheo leo; nghiêm khắc hoặc nghiêm nghị

这座山峰非常陡峭,很难攀登。

zhè zuò shān fēng fēi cháng dǒu qiào, hěn nán pān dēng.

Ngọn núi này rất dựng đứng, rất khó leo lên.

村民在陡峭的山坡上开辟梯田。

cūn mín zài dǒu qiào de shān pō shàng kāi pì tī tián.

Dân làng khai khẩn ruộng bậc thang trên sườn đồi dốc.

他沿着陡峭的山路艰难地向上走。

tā yán zhe dǒu qiào de shān lù jiān nán dì xiàng shàng zǒu.

Anh ấy đi lên một cách khó khăn dọc theo đường núi dốc đứng.