峭壁
[qiào bì] [峭 壁]
vách đá; dốc; cheo leo
羚羊在悬崖峭壁之间轻巧地跳跃。
líng yáng zài xuán yá qiào bì zhī jiān qīng qiǎo dì tiào yuè.Con linh dương nhảy thoăn thoắt giữa vách đá dựng đứng.
我们站在悬崖峭壁上眺望。
wǒ men zhàn zài xuán yá qiào bì shàng tiào wàng.Chúng tôi đứng trên vách đá dựng đứng ngắm nhìn.
汽车在悬崖峭壁间的狭窄山路上行驶。
qì chē zài xuán yá qiào bì jiān de xiá zhǎi shān lù shang xíng shǐ.Xe ô tô chạy trên con đường núi chật hẹp giữa vách đá dựng đứng.