壁
[bì]
tường; thành lũy
隔壁太吵了,严重影响了我的睡眠。
gé bì tài chǎo le, yán zhòng yǐng xiǎng le wǒ de shuì mián.Phòng bên cạnh ồn quá, ảnh hưởng nghiêm trọng đến giấc ngủ của tôi.
Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn新房子用了砖头,墙壁很坚固。
xīn fáng zi yòng le zhuān tóu, qiáng bì hěn jiān gù.Ngôi nhà mới dùng gạch, tường rất vững chắc.
那走吧,我们再去看看隔壁那个画展。
nà zǒu ba, wǒ men zài qù kàn kàn gé bì nà ge huà zhǎn.Vậy đi thôi, chúng ta sang xem triển lãm tranh bên cạnh tiếp.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại