塑像
[sù xiàng] [塑 像]
tượng (đúc hoặc nặn)
庙里供奉着很多尊菩萨塑像。
miào lǐ gòng fèng zhe hěn duō zūn pú sà sù xiàng.Trong miếu thờ rất nhiều tượng Bồ Tát.
这尊青铜塑像是用传统工艺浇铸而成的。
zhè zūn qīng tóng sù xiàng shì yòng chuán tǒng gōng yì jiāo zhù ér chéng de.Bức tượng đồng này được đúc bằng kỹ thuật truyền thống.