偶像
[ǒu xiàng] [偶 像]
1.thần tượng
被人崇拜喜爱的对象
他是很多年轻人的偶像。
tā shì hěn duō nián qīng rén de ǒu xiàng.Anh ấy là thần tượng của rất nhiều người trẻ.
2.tượng thờ; hình tượng để thờ
用土木等制成供人膜拜的神像
庙里供着一尊古老的偶像。
miào lǐ gòng zhe yì zūn gǔ lǎo de ǒu xiàng.Trong miếu thờ một pho tượng cổ.
盲目崇拜偶像可能会迷失自我。
máng mù chóng bài ǒu xiàng kě néng huì mí shī zì wǒ.Mù quáng sùng bái thần tượng có thể đánh mất chính mình.
很多年轻人把这位球星当成偶像。
hěn duō nián qīng rén bǎ zhè wèi qiú xīng dàng chéng ǒu xiàng.Nhiều người trẻ coi ngôi sao bóng đá này là thần tượng.