像
[xiàng]
giống; như; nhìn như
跟某人或某事物相似
这个孩子很像爸爸。
zhè ge hái zi hěn xiàng bà ba.Đứa bé này rất giống bố.
hình; tượng; ảnh chân dung
照人物形象制成的图画或雕塑等
他给妈妈画了一幅像。
tā gěi mā ma huà le yì fú xiàng.Anh ấy vẽ một bức chân dung mẹ.
嗯,上了四节课,好像有点累。
èn, shàng le sì jié kè, hǎo xiàng yǒu diǎn lèi.Ừ, học bốn tiết rồi, hình như hơi mệt.
Trong bài: Tâm trạng bạn bè · 好像天空是灰色的,好像要下雨了。
tiān kōng shì huī sè de, hǎo xiàng yào xià yǔ le.Bầu trời màu xám xịt, hình như sắp mưa rồi.
这里热闹得像下午的集市一样。
zhè lǐ rè nào de xiàng xià wǔ de jí shì yí yàng.Ở đây náo nhiệt giống như chợ buổi chiều vậy.
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是