照片
[zhào piàn] [照 片]
bức ảnh; hình ảnh; lượng từ: 张 (zhāng), 套 (tào), 幅 (fú)
用相机拍下的图像
这张照片很漂亮。
zhè zhāng zhào piàn hěn piào liang.Bức ảnh này rất đẹp.
张、套、幅
真好看!照片里的是你爸爸吗?
zhēn hǎo kàn! zhào piàn lǐ de shì nǐ bà ba ma?Thật đẹp! Người trong ảnh là bố cậu à?
Trong bài: Nghề nghiệp gia đình · 都这架照相机拍出的照片很清楚。
zhè jià zhào xiàng jī pāi chū de zhào piàn hěn qīng chǔ.Chiếc máy ảnh này chụp ảnh rất rõ nét.
是吗?你的照片一定很有意思。
shì ma? nǐ de zhào piàn yí dìng hěn yǒu yì sī.Thật sao? Ảnh của em nhất định rất thú vị.
Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过