药片【藥片】
[yào piàn] [药 片]
viên thuốc; thuốc viên
片状的药物制剂
这两种药片一起吃。
zhè liǎng zhǒng yào piàn yì qǐ chī.Hai loại thuốc viên này uống cùng nhau.
片
开了止痒药膏和一些退过敏的药片。
kāi le zhǐ yǎng yào gāo hé yì xiē tuì guò mǐn de yào piàn.Kê thuốc mỡ trị ngứa và một số viên thuốc chống dị ứng.
Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh请把这些药片磨成粉末后再服用。
qǐng bǎ zhè xiē yào piàn mó chéng fěn mò hòu zài fú yòng.Hãy nghiền những viên thuốc này thành bột mịn rồi hãy uống.
他把药片研成粉喂给孩子吃。
tā bǎ yào piàn yán chéng fěn wèi gěi hái zi chī.Anh ấy nghiền viên thuốc thành bột cho con uống.