药水【藥水】
[yào shuǐ] [药 THỦY]
thuốc dạng lỏng; thuốc đóng chai; dung dịch
液态的药物或特殊溶液
这种药水每天喝两次。
zhè zhǒng yào shuǐ měi tiān hē liǎng cì.Loại thuốc nước này mỗi ngày uống hai lần.
眼睛干涩时可以滴一滴眼药水。
yǎn jīng gān sè shí kě yǐ dī yi dī yǎn yào shuǐ.Khi khô mắt có thể nhỏ một giọt thuốc nhỏ mắt.
这种药水具有收敛伤口的作用。
zhè zhǒng yào shuǐ jù yǒu shōu liǎn shāng kǒu de zuò yòng.Loại thuốc nước này có tác dụng làm se vết thương.
这些木材在特制的药水中浸泡过。
zhè xiē mù cái zài tè zhì de yào shuǐ zhōng jìn pào guò.Những thớ gỗ này đã được ngâm trong dung dịch thuốc đặc chế.