开水
[kāi shuǐ] [开 THỦY]
nước đã đun sôi; nước sôi
煮沸后的热水
天冷了,多喝点儿开水对身体好。
tiān lěng le, duō hē diǎn r kāi shuǐ duì shēn tǐ hǎo.Trời lạnh rồi, uống nhiều nước sôi một chút tốt cho sức khỏe.
不过菊花性凉,不要养成每天用它代替白开水的习惯哦。
bú guò jú huā xìng liáng, bú yào yǎng chéng měi tiān yòng tā dài tì bái kāi shuǐ de xí guàn ò.Nhưng hoa cúc tính mát, đừng tạo thói quen mỗi ngày dùng nó thay thế nước lọc nhé.
Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一鱼离开水,在岸上是活不了的。
yú lí kāi shuǐ, zài àn shàng shì huó bù liǎo de.Cá rời khỏi nước, ở trên bờ thì không thể sống được.
开水太烫了,先晾一会儿再喝。
kāi shuǐ tài tàng le, xiān liàng yí huì r zài hē.Nước sôi nóng quá, để nguội bớt một lát rồi hãy uống.