汤【湯】
[tāng]
canh; nước nóng hoặc sôi; thang thuốc đông y
菜汤、开水或中药汤剂
这碗鸡汤很好喝。
zhè wǎn jī tāng hěn hǎo hē.Bát canh gà này rất ngon.
我想吃米饭,再来一个鸡蛋汤。
wǒ xiǎng chī mǐ fàn, zài lái yí gè jī dàn tāng.Mình muốn ăn cơm, thêm một bát canh trứng nữa.
Trong bài: Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài锅里正冒着热气,汤已经好了。
guō lǐ zhèng mào zhe rè qì, tāng yǐ jīng hǎo le.Trong nồi đang bốc hơi nóng, canh đã nấu xong rồi.
嗯,我有点儿渴,再来一碗酸辣汤。
èn, wǒ yǒu diǎn r kě, zài lái yì wǎn suān là tāng.Ừm, tôi hơi khát, cho thêm một bát canh chua cay.
Trong bài: Đặt đồ ăn mang về