热水【熱水】
[rè shuǐ] [热 THỦY]
nước nóng
温度较高的水
早上喝一杯热水对身体健康很有好处。
zǎo shàng hē yì bēi rè shuǐ duì shēn tǐ jiàn kāng hěn yǒu hǎo chù.Uống một cốc nước nóng vào buổi sáng rất có lợi cho sức khỏe.
有用,热水加上生姜能治感冒。
yǒu yòng, rè shuǐ jiā shàng shēng jiāng néng zhì gǎn mào.Có hiệu quả, nước nóng thêm gừng có thể chữa cảm.
Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…这家酒店每个房间都配有热水。
zhè jiā jiǔ diàn měi gè fáng jiān dōu pèi yǒu rè shuǐ.Khách sạn này mỗi phòng đều có nước nóng.
我给你倒一杯热水,多休息。
wǒ gěi nǐ dǎo yì bēi rè shuǐ, duō xiū xi.Mình rót cho cậu một cốc nước nóng, nghỉ ngơi nhiều vào.
Trong bài: Nhắc bạn uống thuốc đúng giờ