热水澡
[rè shuǐ zǎo] [热 THỦY 澡]
tắm nước nóng
运动过后不宜马上洗热水澡。
yùn dòng guò hòu bù yí mǎ shàng xǐ rè shuǐ zǎo.Sau khi vận động không nên tắm nước nóng ngay.
睡觉前淋个热水澡会让人很舒服。
shuì jiào qián lín gè rè shuǐ zǎo huì ràng rén hěn shū fú.Tắm vòi sen nước nóng trước khi ngủ khiến người ta rất dễ chịu.
他每天早晨都会在浴室冲热水澡。
tā měi tiān zǎo chén dōu huì zài yù shì chōng rè shuǐ zǎo.Mỗi sáng anh ấy đều tắm nước nóng trong phòng tắm.