热心【熱心】
[rè xīn] [热 心]
nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng
有热情,肯尽力帮助别人
他是一个非常热心的人。
tā shì yí gè fēi cháng rè xīn de rén.Anh ấy là một người rất nhiệt tình.
好的,非常感谢您的热心帮助。
hǎo de, fēi cháng gǎn xiè nín de rè xīn bāng zhù.Được, rất cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tình của cô.
Trong bài: Thủ tục mở tài khoản và thẻ ngân hàng这位大姐热心地为我们指路。
zhè wèi dà jiě rè xīn dì wèi wǒ men zhǐ lù.Chị gái này nhiệt tình chỉ đường cho chúng tôi.
我们可以找两位热心的志愿者一起去沟通。
wǒ men kě yǐ zhǎo liǎng wèi rè xīn de zhì yuàn zhě yì qǐ qù gōu tōng.Chúng mình có thể tìm hai tình nguyện viên nhiệt tình cùng đi trao đổi.
Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由