好客
[hào kè] [HẢO 客]
hiếu khách; đối đãi khách tốt; thích có khách
乐于接待客人,对客人热情。
当地居民非常热情好客,让远道而来的学者们倍感温暖。
dāng dì jū mín fēi cháng rè qíng hào kè, ràng yuǎn dào ér lái de xué zhě men bèi gǎn wēn nuǎn.Người dân địa phương vô cùng nhiệt tình hiếu khách, khiến các học giả từ xa đến cảm thấy hết sức ấm áp.
蒙古族是一个热情好客的民族。
měng gǔ zú shì yí gè rè qíng hào kè de mín zú.Dân tộc Mông Cổ là một dân tộc hiếu khách.
本地居民非常热情好客。
běn dì jū mín fēi cháng rè qíng hào kè.Cư dân địa phương vô cùng hiếu khách.
这里的村民热情好客,民风十分淳厚朴实。
zhè lǐ de cūn mín rè qíng hào kè, mín fēng shí fēn chún hòu pǔ shí.Dân làng nơi đây rất hiếu khách, phong tục tập quán vô cùng thuần hậu và chân chất.