XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

好人

[hǎo rén] [HẢO NHÂN]

người tốt; người khỏe mạnh; người cố gắng không làm phật lòng ai, thậm chí hy sinh nguyên tắc

他是一个好人。

tā shì yí gè hǎo rén.

Anh ấy là một người tốt.

事情没查清楚前不要冤枉好人。

shì qíng méi chá qīng chǔ qián bú yào yuān wǎng hǎo rén.

Trước khi sự việc được điều tra rõ thì đừng buộc tội oan người tốt.

想有好人缘儿,就得学会尊重他人。

xiǎng yǒu hǎo rén yuán r, jiù děi xué huì zūn zhòng tā rén.

Muốn có nhân duyên tốt thì phải học cách tôn trọng người khác.

法律严惩诬陷好人、制造假证的行为。

fǎ lǜ yán chéng wū xiàn hǎo rén, zhì zào jiǎ zhèng de xíng wéi.

Pháp luật xử phạt nghiêm hành vi vu khống người tốt, tạo chứng cứ giả.