良
[liáng]
tốt; rất; rất nhiều
很,甚,表示程度深。
听完王老师的系统精讲,大家均感叹获益良多。
tīng wán wáng lǎo shī de xì tǒng jīng jiǎng, dà jiā jūn gǎn tàn huò yì liáng duō.Nghe xong bài giảng chuyên sâu của thầy Vương, mọi người đều cảm thán bản thân thu hoạch được rất nhiều.
tốt, lành, ưu tú
良好,优秀,善良。
良好的学习习惯能让人受益终身。
liáng hǎo de xué xí xí guàn néng ràng rén shòu yì zhōng shēn.Thói quen học tập tốt có thể khiến con người hưởng lợi suốt đời.
người hiền lành, dân lành
善良的人,平民。
他为人正直,从不欺压良善。
tā wèi rén zhèng zhí, cóng bù qī yā liáng shàn.Anh ấy làm người chính trực, không bao giờ bắt nạt người hiền lành.
影像显示韧带愈合良好,积液也明显被吸收了。
yǐng xiàng xiǎn shì rèn dài yù hé liáng hǎo, jī yè yě míng xiǎn bèi xī shōu le.Hình ảnh chụp cho thấy dây chằng liền tốt, dịch ứ cũng đã được hấp thu rõ rệt.
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于他是一个性格单纯且善良的人。
tā shì yí gè xìng gé dān chún qiě shàn liáng de rén.Anh ấy là một người có tính cách đơn giản và tốt bụng.
这么快就有突破了?你们是用哪种育种手段改良的?
zhè me kuài jiù yǒu tū pò le? nǐ men shì yòng nǎ zhǒng yù zhǒng shǒu duàn gǎi liáng de?Nhanh như vậy đã có đột phá rồi sao? Mọi người dùng phương thức gây giống nào để cải tạo thế?
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁