帅【帥】
[shuài]
(dạng kết hợp) tổng tư lệnh; (dạng kết hợp) dẫn dắt; chỉ huy; đẹp trai; duyên dáng; bảnh bao; thanh lịch
统帅;引领;容貌英俊潇洒。
他穿上西装显得特别帅。
tā chuān shàng xī zhuāng xiǎn de tè bié shuài.Anh ấy mặc vest trông đặc biệt đẹp trai.
Quân Soái, quân Tướng (trong cờ tướng)
中国象棋中的最高棋子。
他的帅被对方的马吃掉了。
tā de shuài bèi duì fāng de mǎ chī diào le.Quân Soái của anh ấy bị quân Mã của đối phương ăn mất.
Đẹp mắt, cừ khôi, xuất sắc (động tác, hành vi, chữ viết)
指动作、举止或字迹漂亮出众。
他刚才那个进球踢得太帅了!
tā gāng cái nà ge jìn qiú tī de tài shuài le!Bàn thắng vừa rồi của anh ấy sút đẹp mắt quá!
对啊,黑色的又帅又干净。
duì a, hēi sè de yòu shuài yòu gān jìng.Đúng vậy, màu đen vừa ngầu vừa sạch sẽ.
Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…不会,你穿红色非常帅。
bú huì, nǐ chuān hóng sè fēi cháng shuài.Không đâu, bạn mặc màu đỏ vô cùng đẹp trai.
Trong bài: Chọn màu sắc quần áo演得不好?为什么这么说?他很帅啊。
yǎn de bù hǎo? wèi shén me zhè me shuō? tā hěn shuài a.Diễn không tốt? Sao lại nói vậy? Anh ấy rất đẹp trai mà.
Trong bài: Chia sẻ ý kiến về một bộ phim