良好
[liáng hǎo] [良 HẢO]
tốt; thuận lợi; tốt đẹp
形容品质、状况或关系好
他从小养成了良好的阅读习惯。
tā cóng xiǎo yǎng chéng le liáng hǎo de yuè dú xí guàn.Từ nhỏ anh ấy đã hình thành thói quen đọc sách tốt.
影像显示韧带愈合良好,积液也明显被吸收了。
yǐng xiàng xiǎn shì rèn dài yù hé liáng hǎo, jī yè yě míng xiǎn bèi xī shōu le.Hình ảnh chụp cho thấy dây chằng liền tốt, dịch ứ cũng đã được hấp thu rõ rệt.
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于对,要把线下的良好口碑转化为更广泛的线上影响力。
duì, yào bǎ xiàn xià de liáng hǎo kǒu bēi zhuǎn huà wéi gèng guǎng fàn de xiàn shàng yǐng xiǎng lì.Đúng, cần chuyển hóa danh tiếng tốt tại chỗ thành sức ảnh hưởng trực tuyến rộng rãi hơn.
Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗良好的心态对身体健康很重要。
liáng hǎo de xīn tài duì shēn tǐ jiàn kāng hěn zhòng yào.Tâm thái tốt rất quan trọng đối với sức khỏe cơ thể.