只好
[zhǐ hǎo] [只 HẢO]
không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải
没有别的方法,只能这样做。
外面下雨,我只好在家。
wài miàn xià yǔ, wǒ zhǐ hǎo zài jiā.Bên ngoài trời mưa, tôi đành phải ở nhà.
是的,所以我们只好改坐火车去。
shì de, suǒ yǐ wǒ men zhǐ hǎo gǎi zuò huǒ chē qù.Đúng vậy, cho nên chúng ta đành phải đổi sang đi tàu hoả.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好他找不到锤子,只好用石头代替。
tā zhǎo bú dào chuí zǐ, zhǐ hǎo yòng shí tou dài tì.Anh ấy không tìm được cái búa, đành dùng đá thay thế.
哎,那我们今天只好去室内体育馆了。
āi, nà wǒ men jīn tiān zhǐ hǎo qù shì nèi tǐ yù guǎn le.Ôi, vậy hôm nay chúng mình đành phải đến nhà thi đấu trong nhà rồi.
Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好