友好
[yǒu hǎo] [HỮU HẢO]
thân thiện; hòa nhã; hữu hảo
对人亲近和睦,态度亲切
这里的老师很友好。
zhè lǐ de lǎo shī hěn yǒu hǎo.Thầy cô ở đây rất thân thiện.
他这个人又友好又客气。
tā zhè gè rén yòu yǒu hǎo yòu kè qì.Người này vừa thân thiện vừa lịch sự.
Trong bài: Giới thiệu bạn thân · 又…又…两国正式确立了友好合作关系。
liǎng guó zhèng shì què lì le yǒu hǎo hé zuò guān xì.Hai nước đã chính thức thiết lập quan hệ hợp tác hữu nghị.
干杯!感谢大卫先生的盛情款待,愿我们的友好协作历久弥坚!
gān bēi! gǎn xiè dà wèi xiān shēng de shèng qíng kuǎn dài, yuàn wǒ men de yǒu hǎo xié zuò lì jiǔ mí jiān!Cạn ly! Cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của ông Đại Vệ, chúc cho sự hợp tác hữu nghị của chúng ta mãi mãi bền chặt!
Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng