好好
[hǎo hǎo] [HẢO HẢO]
tốt; cẩn thận; đẹp đẽ; đúng mực
认真、充分地做某事
明天考试,你要好好复习。
míng tiān kǎo shì, nǐ yào hǎo hǎo fù xí.Ngày mai thi rồi, bạn phải ôn tập cẩn thận.
太好了!我回去一定好好看看。
tài hǎo le! wǒ huí qù yí dìng hǎo hǎo kàn kàn.Tốt quá rồi! Trở về em nhất định sẽ xem kỹ.
Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于房间太乱了,需要好好理一理。
fáng jiān tài luàn le, xū yào hǎo hǎo lǐ yi lǐ.Phòng quá lộn xộn, cần sắp xếp lại một chút.
谢谢王老师,我会好好准备的。
xiè xiè wáng lǎo shī, wǒ huì hǎo hǎo zhǔn bèi de.Cảm ơn thầy Vương, em sẽ chuẩn bị thật tốt.
Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过