爱好【愛好】
[ài hào] [ÁI HẢO]
thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê; sở thích; lượng từ: 个 (gè)
使人感兴趣并喜爱的事物
你的爱好是什么?
nǐ de ài hào shì shén me?Sở thích của bạn là gì?
yêu thích; ham thích
对某事具有浓厚兴趣
爷爷一直爱好中国书法。
yé ye yì zhí ài hào zhōng guó shū fǎ.Ông luôn yêu thích thư pháp Trung Quốc.
个
嗯,你是问我工作以外的爱好吗?
èn, nǐ shì wèn wǒ gōng zuò yǐ wài de ài hào ma?Ừm, em đang hỏi sở thích ngoài công việc của tôi phải không?
Trong bài: Sở thích ngoài công việc · 除了…还…阅读时尚杂志是她的日常爱好。
yuè dú shí shàng zá zhì shì tā de rì cháng ài hào.Đọc tạp chí thời trang là sở thích hàng ngày của cô ấy.
很好的爱好,要继续保持。
hěn hǎo de ài hào, yào jì xù bǎo chí.Sở thích rất tốt, hãy tiếp tục duy trì.
Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得