嗜好
[shì hào] [嗜 HẢO]
sở thích; say mê; thói quen
特殊的爱好,多指不良爱好或特殊习惯。
他最大的嗜好就是收集世界各地的邮票。
tā zuì dà de shì hào jiù shì shōu jí shì jiè gè dì de yóu piào.Sở thích lớn nhất của anh ấy là sưu tầm tem từ khắp nơi trên thế giới.
ham thích; thích mê
特别爱好。
他并不嗜好烟酒,生活十分自律。
tā bìng bú shì hào yān jiǔ, shēng huó shí fēn zì lǜ.Anh ấy không hề ham thích rượu chè thuốc lá, sống rất kỷ luật.
整日沉迷于不良嗜好,会让人逐渐堕落。
zhěng rì chén mí yú bù liáng shì hào, huì ràng rén zhú jiàn duò luò.Cả ngày chìm đắm vào thói quen xấu sẽ khiến con người dần sa đọa.