正好
[zhèng hǎo] [正 HẢO]
vừa (đúng lúc); vừa đủ; đúng
时间、数量或大小恰好合适
你来得正好。
nǐ lái de zhèng hǎo.Bạn đến vừa đúng lúc.
tình cờ; đúng lúc
表示事情碰巧发生
我正好认识他。
wǒ zhèng hǎo rèn shi tā.Tôi tình cờ quen anh ấy.
好啊,学校门口正好有一家店。
hǎo a, xué xiào mén kǒu zhèng hǎo yǒu yì jiā diàn.Được chứ, cổng trường vừa khéo có một tiệm.
Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc事情发生时,经理正好也在场。
shì qíng fā shēng shí, jīng lǐ zhèng hǎo yě zài chǎng.Khi sự việc xảy ra, giám đốc cũng vừa hay có mặt.
不累!我有车,周末正好没课。
bú lèi! wǒ yǒu chē, zhōu mò zhèng hǎo méi kè.Không mệt đâu! Em có xe, cuối tuần lại vừa hay không có tiết.
Trong bài: Đáp lại ơn giúp đỡ trước đây