合适【合適】
[hé shì] [合 适]
thích hợp; vừa vặn; phù hợp
符合要求或情况
这件衣服很合适。
zhè jiàn yī fu hěn hé shì.Bộ quần áo này rất vừa vặn.
非常合适,穿起来又轻又舒服。
fēi cháng hé shì, chuān qǐ lái yòu qīng yòu shū fú.Rất vừa vặn, đi vào vừa nhẹ vừa thoải mái.
Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…这套组合沙发放在客厅很合适。
zhè tào zǔ hé shā fā fàng zài kè tīng hěn hé shì.Bộ ghế sofa này đặt ở phòng khách rất phù hợp.
老师,这两个内容哪个更合适?
lǎo shī, zhè liǎng gè nèi róng nǎ gè gèng hé shì?Thưa thầy, hai nội dung này cái nào phù hợp hơn ạ?
Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình