适当【適當】
[shì dàng] [适 当]
phù hợp; thích hợp
合适、妥当或分寸刚好。
他根据实际情况做出了适当的调整。
tā gēn jù shí jì qíng kuàng zuò chū le shì dàng de tiáo zhěng.Anh ấy đã đưa ra những điều chỉnh thích hợp dựa trên tình hình thực tế.
适当降低训练负荷,配合冰浴理疗就能快速恢复。
shì dàng jiàng dī xùn liàn fù hè, pèi hé bīng yù lǐ liáo jiù néng kuài sù huī fù.Giảm tải khối lượng bài tập một cách thích hợp, phối hợp vật lý trị liệu bằng ngâm nước đá là có thể nhanh chóng hồi phục.
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于适当运动有助于调节身体状态。
shì dàng yùn dòng yǒu zhù yú tiáo jié shēn tǐ zhuàng tài.Vận động hợp lý giúp điều chỉnh trạng thái cơ thể.
可以适当调整,关键是要实现传统艺术跨界融合。
kě yǐ shì dàng tiáo zhěng, guān jiàn shì yào shí xiàn chuán tǒng yì shù kuà jiè róng hé.Có thể điều chỉnh thích hợp, mấu chốt là phải thực hiện sự hòa nhập giao thoa nghệ thuật truyền thống.
Trong bài: Bàn chiến lược đổi mới hí kịch truyền thống tiếp cận giới trẻ