正当【正當】
[zhèng dàng] [正 当]
chính đáng; hợp pháp; đúng đắn
合理、合法的。
我在正当防卫,并没有违规。
wǒ zài zhèng dāng fáng wèi, bìng méi yǒu wéi guī.Tôi đang phòng vệ chính đáng, không hề vi phạm quy định.
đang lúc; đúng lúc
正处在某个时期或时刻。
正当我准备出门时,突然下起了大雨。
zhèng dāng wǒ zhǔn bèi chū mén shí, tū rán xià qǐ le dà yǔ.Đúng lúc tôi chuẩn bị ra ngoài thì trời bỗng đổ mưa to.
我认为算法黑箱违背正当程序原则。用户发帖被删,连个明确理由都没有,这怎么能行呢?
wǒ rèn wéi suàn fǎ hēi xiāng wéi bèi zhèng dāng chéng xù yuán zé. yòng hù fā tiē bèi shān, lián gè míng què lǐ yóu dōu méi yǒu, zhè zěn me néng xíng ne?Em cho rằng hộp đen thuật toán vi phạm nguyên tắc trình tự chính đáng. Người dùng đăng bài bị xóa mà không có lấy một lý do rõ ràng, như vậy sao được ạ?
Trong bài: Thẩm vấn tính hợp hiến của cơ chế kiểm duyệt thuật toán在受到攻击时,他采取了正当防卫。
zài shòu dào gōng jī shí, tā cǎi qǔ le zhèng dāng fáng wèi.Khi bị tấn công, anh ấy đã hành động phòng vệ chính đáng.