XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

正

[zhèng]

1.thẳng; nghiêm túc; đúng đắn

端正,正确,合乎要求

今天正好。

jīn tiān zhèng hǎo.

Hôm nay vừa đúng.

2.đang

表示动作正在进行

妈妈正在厨房做饭。

mā ma zhèng zài chú fáng zuò fàn.

Mẹ đang nấu cơm trong bếp.

3.vừa đúng; đúng lúc

表示时间或数量恰好

你来得正是时候。

nǐ lái de zhèng shì shí hòu.

Bạn đến thật đúng lúc.

sửa cho ngay; chỉnh lại

使位置或方向端正

请把椅子正一正。

qǐng bǎ yǐ zi zhèng yi zhèng.

Hãy chỉnh ghế cho ngay ngắn.

chỉ tháng Giêng âm lịch, trong 正月 (đọc zhēng)

用于“正月”,指农历一月

正月初一是春节。

zhèng yuè chū yī shì chūn jié.

Mùng một tháng Giêng âm lịch là Tết Nguyên đán.

你看旁边墙上正挂着一张画儿。

nǐ kàn páng biān qiáng shàng zhèng guà zhe yì zhāng huà r.

Bạn nhìn bức tường bên cạnh đang treo một bức tranh kìa.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

请按照正常程序办理这件事情。

qǐng àn zhào zhèng cháng chéng xù bàn lǐ zhè jiàn shì qíng.

Xin hãy giải quyết việc này theo quy trình thông thường.

好啊,学校门口正好有一家店。

hǎo a, xué xiào mén kǒu zhèng hǎo yǒu yì jiā diàn.

Được chứ, cổng trường vừa khéo có một tiệm.

Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc