首先
[shǒu xiān] [首 先]
trước tiên; điều đầu tiên
最先、第一,表示次序。
我们首先做作业,然后再玩儿。
wǒ men shǒu xiān zuò zuò yè, rán hòu zài wán r.Chúng tôi làm bài tập trước, sau đó mới chơi.
trước hết (thường phối hợp với 其次)
连接分句,常与“其次”配合。
首先他很努力,其次他很聪明。
shǒu xiān tā hěn nǔ lì, qí cì tā hěn cōng ming.Trước hết anh ấy rất nỗ lực, sau đó anh ấy rất thông minh.
嗯,首先需要你的护照和驾驶证。
èn, shǒu xiān xū yào nǐ de hù zhào hé jià shǐ zhèng.Ừm, trước hết cần hộ chiếu và bằng lái xe của cậu.
Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch好主意,首先要教他们开启适老化模式。
hǎo zhǔ yì, shǒu xiān yào jiào tā men kāi qǐ shì lǎo huà mó shì.Ý hay đấy, trước tiên cần dạy họ bật chế độ thân thiện cho người già.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi首先不要排斥,要学会主动跟人工智能合作。
shǒu xiān bú yào pái chì, yào xué huì zhǔ dòng gēn rén gōng zhì néng hé zuò.Trước hết đừng bài xích, cần học cách chủ động hợp tác cùng trí tuệ nhân tạo.
Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐