老大
[lǎo dà] [LÃO ĐẠI]
1.tuổi già; rất; con cả trong gia đình
指排行第一的子女、首领或年纪大。
我家老大今年已经上大学了。
wǒ jiā lǎo dà jīn nián yǐ jīng shàng dà xué le.Con cả nhà tôi năm nay đã vào đại học.
2.thủ lĩnh, trùm, vị trí dẫn đầu
指帮派头目、领头人或处于主导地位者。
他在这个团队中一直扮演老大的角色。
tā zài zhè ge tuán duì zhōng yì zhí bàn yǎn lǎo dà de jué sè.Anh ấy luôn đóng vai trò là người đứng đầu trong đội ngũ này.
3.chủ thuyền, thuyền trưởng
旧指木船的船主或舵手。
船老大经验丰富,带领大家平安渡河。
chuán lǎo dà jīng yàn fēng fù, dài lǐng dà jiā píng ān dù hé.Bác chủ thuyền giàu kinh nghiệm, dẫn mọi người qua sông an toàn.
老大爷上了年纪,变得越来越絮叨。
lǎo dà yé shàng le nián jì, biàn de yuè lái yuè xù dao.Ông cụ đã có tuổi nên ngày càng trở nên lải nhải nhiều lời.