老大爷
[lǎo dà yé] [LÃO ĐẠI 爷]
ông chú; ông cụ; lượng từ: 位 (wèi)
老大爷上了年纪,变得越来越絮叨。
lǎo dà yé shàng le nián jì, biàn de yuè lái yuè xù dao.Ông cụ đã có tuổi nên ngày càng trở nên lải nhải nhiều lời.
[lǎo dà yé] [LÃO ĐẠI 爷]
ông chú; ông cụ; lượng từ: 位 (wèi)
老大爷上了年纪,变得越来越絮叨。
lǎo dà yé shàng le nián jì, biàn de yuè lái yuè xù dao.Ông cụ đã có tuổi nên ngày càng trở nên lải nhải nhiều lời.