老朋友
[lǎo péng you] [LÃO BẰNG HỮU]
bạn cũ; (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt; hành kinh
相识多年的好友
他是我的老朋友。
tā shì wǒ de lǎo péng yǒu.Anh ấy là bạn cũ của tôi.
不是,他是我的老朋友,我们很久没见面了。
bú shì, tā shì wǒ de lǎo péng yǒu, wǒ men hěn jiǔ méi jiàn miàn le.Không ạ, bạn ấy là bạn cũ của em, lâu rồi hai đứa không gặp nhau. > 📝 **Từ ngoài HSK2:** 很久没见面 = lâu rồi không gặp mặt (cụm quen dùng, chưa có trong HSK2).
Trong bài: Miêu tả bạn để nhận ra是啊,连轴转的工作让我忽略了生活,我甚至忘记了相识多年老朋友的生日。
shì a, lián zhóu zhuǎn de gōng zuò ràng wǒ hū lüè le shēng huó, wǒ shèn zhì wàng jì le xiāng shí duō nián lǎo péng yǒu de shēng rì.Đúng vậy, công việc làm liên tục khiến tôi bỏ bê cuộc sống, tôi thậm chí còn quên sinh nhật của người bạn cũ quen biết nhiều năm.
Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至没能见到老朋友,他深感遗憾。
méi néng jiàn dào lǎo péng yǒu, tā shēn gǎn yí hàn.Không thể gặp lại người bạn cũ, anh ấy cảm thấy vô cùng tiếc nuối.