XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

朋友

[péng you] [BẰNG HỮU]

1.bạn; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)

彼此有交情的人

他是我的朋友。

tā shì wǒ de péng yǒu.

Anh ấy là bạn tôi.

2.người yêu

恋爱交往的对象

她已经有朋友了,别再追她。

tā yǐ jīng yǒu péng yǒu le, bié zài zhuī tā.

Cô ấy đã có người yêu rồi, đừng theo đuổi cô ấy nữa.

个、位 [gè, wèi]

对,“朋友”前面要用“的”。

duì,“ péng yǒu” qián miàn yào yòng“ de”.

Đúng, phía trước "bạn bè" phải dùng "的".

Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得

我需要把钱汇给在国外的朋友。

wǒ xū yào bǎ qián huì gěi zài guó wài de péng yǒu.

Tôi cần chuyển tiền cho người bạn đang ở nước ngoài.

嗯,接到了朋友就给我打电话。

èn, jiē dào le péng yǒu jiù gěi wǒ dǎ diàn huà.

Ừ, đón được bạn thì gọi điện thoại cho thầy nhé.

Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu