好友
[hǎo yǒu] [HẢO HỮU]
bạn thân; người bạn; (trên mạng xã hội) bạn
交情深厚的朋友或社交平台联系人
他是我从小学就认识的好友。
tā shì wǒ cóng xiǎo xué jiù rèn shi de hǎo yǒu.Anh ấy là người bạn thân tôi quen từ hồi tiểu học.
个
两人一见如故,当下结为好友。
liǎng rén yí jiàn rú gù, dāng xià jié wèi hǎo yǒu.Hai người vừa gặp đã thân, lập tức kết làm bạn tốt.
二人相谈甚欢,寻即结为好友。
èr rén xiāng tán shèn huān, xún jí jié wèi hǎo yǒu.Hai người trò chuyện rất hợp, chẳng bao lâu sau đã kết làm bạn tốt.