自身
[zì shēn] [自 身]
bản thân; tự mình; của riêng mình
你要多注意自身的问题。
nǐ yào duō zhù yì zì shēn de wèn tí.Bạn cần chú ý nhiều hơn đến vấn đề của bản thân.
关键是大家要提高自身的媒体素养与甄别能力。
guān jiàn shì dà jiā yào tí gāo zì shēn de méi tǐ sù yǎng yǔ zhēn bié néng lì.Mấu chốt là mọi người phải nâng cao kiến thức truyền thông và năng lực thẩm định của bản thân.
Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội也不算白费,梳理项目经历能帮你看清自身的优势。
yě bú suàn bái fèi, shū lǐ xiàng mù jīng lì néng bāng nǐ kàn qīng zì shēn de yōu shì.Cũng không phải phí công, hệ thống lại kinh nghiệm dự án giúp em thấy rõ thế mạnh của bản thân.
Trong bài: Cùng lắm là thất bại, cứ thử đã · 大不了历代儒家都注重自身的道德修养。
lì dài rú jiā dōu zhù zhòng zì shēn de dào dé xiū yǎng.Các nhà Nho qua từng thời đại đều coi trọng việc tu dưỡng đạo đức bản thân.
