自行车【自行車】
[zì xíng chē] [自 行 车]
xe đạp; lượng từ: 辆 (liàng)
一种两轮脚踏车
我每天骑自行车上班。
wǒ měi tiān qí zì xíng chē shàng bān.Tôi đạp xe đi làm mỗi ngày.
辆
对呀,骑自行车既健康又环保。
duì ya, qí zì xíng chē jì jiàn kāng yòu huán bǎo.Đúng vậy, đạp xe vừa tốt cho sức khỏe lại vừa bảo vệ môi trường.
Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường两辆自行车在路口撞在一起了。
liǎng liàng zì xíng chē zài lù kǒu zhuàng zài yì qǐ le.Hai chiếc xe đạp đã đâm vào nhau ở ngã tư.
骑自行车?门口有自行车吗?
qí zì xíng chē? mén kǒu yǒu zì xíng chē ma?Đạp xe à? Ở cổng có xe đạp không?
Trong bài: Rủ đi xe đạp công cộng