自
[zì]
(dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiên
表示起始的起点,相当于“从”;也指自己。
他来自一个美丽的城市。
tā lái zì yí gè měi lì de chéng shì.Anh ấy đến từ một thành phố xinh đẹp.
tự (mình làm, tự động)
自己;亲自;主动地。
他通过自学掌握了这门技术。
tā tōng guò zì xué zhǎng wò le zhè mén jì shù.Anh ấy nắm vững kỹ thuật này nhờ tự học.
我都记住了,自己一定能做好。
wǒ dōu jì zhù le, zì jǐ yí dìng néng zuò hǎo.Em đều nhớ rồi, bản thân nhất định có thể làm tốt.
Trong bài: Có làm xong món ăn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng他对自己现在的待遇非常满意。
tā duì zì jǐ xiàn zài de dài yù fēi cháng mǎn yì.Anh ấy rất hài lòng với chế độ đãi ngộ hiện tại của mình.
对,我看你现在越学越自信了。
duì, wǒ kàn nǐ xiàn zài yuè xué yuè zì xìn le.Đúng vậy, thầy thấy em bây giờ càng học càng tự tin rồi.
Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…