来源【來源】
[lái yuán] [来 源]
nguồn (thông tin, v.v.); gốc gác
事物由来的起点或出处
这个消息的来源很可靠。
zhè ge xiāo xī de lái yuán hěn kě kào.Nguồn tin này rất đáng tin cậy.
好的,我会核对每个数据的来源。
hǎo de, wǒ huì hé duì měi gè shù jù de lái yuán.Dạ vâng, em sẽ kiểm tra nguồn của từng dữ liệu.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求这些微塑料主要来源是什么?
zhè xiē wēi sù liào zhǔ yào lái yuán shì shén me?Nguồn gốc chính của những vi nhựa này là gì?
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类旅游业是这个国家的主要经济来源。
lǚ yóu yè shì zhè ge guó jiā de zhǔ yào jīng jì lái yuán.Ngành du lịch là nguồn kinh tế chính của quốc gia này.