资源【資源】
[zī yuán] [资 源]
tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản); nguồn lực (như nhân lực hoặc du lịch)
生产资料或生活资料的天然来源。
我们要保护自然资源。
wǒ men yào bǎo hù zì rán zī yuán.Chúng ta phải bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
确实如此,尤其是住房和教育资源分配很不均衡。
què shí rú cǐ, yóu qí shì zhù fáng hé jiào yù zī yuán fēn pèi hěn bù jūn héng.Thật sự là như thế, đặc biệt là sự phân bổ tài nguyên nhà ở và giáo dục rất không đồng đều.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免医疗资源应该向基层社区倾斜。
yī liáo zī yuán yīng gāi xiàng jī céng shè qū qīng xié.Tài nguyên y tế nên nghiêng về phía các cộng đồng cấp cơ sở.
好啊,拯救濒危的方言资源确实是刻不容缓的课题。
hǎo a, zhěng jiù bīn wēi de fāng yán zī yuán què shí shì kè bù róng huǎn de kè tí.Được lắm, việc giải cứu các nguồn tài nguyên phương ngôn đang đối mặt nguy cơ mai một đúng là đề tài vô cùng cấp bách.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt