XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

源

[yuán]

gốc; rễ; nguồn gốc

好的,我会核对每个数据的来源。

hǎo de, wǒ huì hé duì měi gè shù jù de lái yuán.

Dạ vâng, em sẽ kiểm tra nguồn của từng dữ liệu.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

请将电源线插在墙上的插座里。

qǐng jiāng diàn yuán xiàn chā zài qiáng shàng de chā zuò lǐ.

Xin hãy cắm dây nguồn vào ổ cắm trên tường.

这些微塑料主要来源是什么?

zhè xiē wēi sù liào zhǔ yào lái yuán shì shén me?

Nguồn gốc chính của những vi nhựa này là gì?

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类