来源于【來源於】
[lái yuán yú] [来 源 于]
bắt nguồn từ
表示产生于某种事物或地方。
他的灵感来源于日常生活中对细节的观察。
tā de líng gǎn lái yuán yú rì cháng shēng huó zhōng duì xì jié de guān chá.Cảm hứng của anh ấy bắt nguồn từ việc quan sát các chi tiết trong cuộc sống hàng ngày.
这是迄今为止关于快速射电暴来源于磁星角分辨率最精准的证据。
zhè shì qì jīn wéi zhǐ guān yú kuài sù shè diàn bào lái yuán yú cí xīng jiǎo fēn biàn lǜ zuì jīng zhǔn de zhèng jù.Đây là bằng chứng có độ phân giải góc chính xác nhất tính đến nay về việc chớp sóng vô tuyến nhanh xuất phát từ sao từ.
Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止许多现代先进材料的设计灵感,均直接来源于自然界的奇妙结构。
xǔ duō xiàn dài xiān jìn cái liào de shè jì líng gǎn, jūn zhí jiē lái yuán yú zì rán jiè de qí miào jié gòu.Nhiều cảm hứng thiết kế vật liệu tiên tiến hiện đại đều bắt nguồn trực tiếp từ cấu trúc kỳ diệu của tự nhiên.