由于
[yóu yú] [由 于]
do; bởi vì; nhờ vào
介词,引出事情发生的原因
由于下雨,今天不上课。
yóu yú xià yǔ, jīn tiān bú shàng kè.Do trời mưa, hôm nay không đi học.
是的,由于恶劣天气,航班不得不推迟起飞。
shì de, yóu yú è liè tiān qì, háng bān bù dé bù tuī chí qǐ fēi.Vâng, do thời tiết xấu, chuyến bay buộc phải hoãn cất cánh.
Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn由于经营不善,公司连年亏损。
yóu yú jīng yíng bú shàn, gōng sī lián nián kuī sǔn.Do kinh doanh không tốt, công ty thua lỗ nhiều năm liên tiếp.
由于技术原因导致延误,系统运行不够稳定。
yóu yú jì shù yuán yīn dǎo zhì yán wù, xì tǒng yùn xíng bú gòu wěn dìng.Do nguyên nhân kỹ thuật dẫn đến chậm trễ, hệ thống vận hành không đủ ổn định.
Trong bài: Báo cáo tiến độ và xin gia hạn dự án