鉴于【鑑於】
[jiàn yú] [鉴 于]
xét thấy; thấy rằng; vì
表示考虑到某种情况或前提
鉴于目前形势,我们决定推迟会议。
jiàn yú mù qián xíng shì, wǒ men jué dìng tuī chí huì yì.Xét thấy tình hình hiện tại, chúng tôi quyết định hoãn cuộc họp.
鉴于事态紧急,当务之急是现在就开会,统筹安排应对方案。
jiàn yú shì tài jǐn jí, dāng wù zhī jí shì xiàn zài jiù kāi huì, tǒng chóu ān pái yìng duì fāng àn.Xét thấy tình hình khẩn cấp, việc cấp bách trước mắt là bây giờ chúng ta họp ngay, sắp xếp tổng thể phương án đối phó.
Trong bài: Xét thấy tình hình khẩn cấp, quyết định họp ngay · 鉴于鉴于近期跨国金融数据泄露事件频发,跨境合规审查势在必行。
jiàn yú jìn qī kuà guó jīn róng shù jù xiè lòu shì jiàn pín fā, kuà jìng hé guī shěn chá shì zài bì xíng.Xét thấy gần đây các sự cố rò rỉ dữ liệu tài chính xuyên quốc gia xảy ra thường xuyên, việc thẩm tra tuân thủ xuyên biên giới là tất yếu.
Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于是啊,鉴于全球供应链受阻,不仅增长率上升,通胀率也在攀升。
shì a, jiàn yú quán qiú gōng yìng liàn shòu zǔ, bù jǐn zēng zhǎng lǜ shàng shēng, tōng zhàng lǜ yě zài pān shēng.Đúng vậy, xét thấy chuỗi cung ứng toàn cầu bị cản trở, không chỉ tốc độ tăng trưởng tăng, mà tỷ lệ lạm phát cũng đang tăng.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…