位于【位於】
[wèi yú] [位 于]
nằm ở; toạ lạc ở; ở
处在某个位置或地方
学校位于城市的中心。
xué xiào wèi yú chéng shì de zhōng xīn.Trường học nằm ở trung tâm thành phố.
大卫,这是最新统计数据。我们位于东南亚几个主要海港的子公司,目前现金流赤字严重。
dà wèi, zhè shì zuì xīn tǒng jì shù jù. wǒ men wèi yú dōng nán yà jǐ gè zhǔ yào hǎi gǎng de zǐ gōng sī, mù qián xiàn jīn liú chì zì yán zhòng.Đại Vệ, đây là số liệu thống kê mới nhất. Các công ty con của chúng ta tại một số cảng biển chính ở Đông Nam Á hiện đang bị thâm hụt dòng tiền nghiêm trọng.
Trong bài: Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡这个古老的村庄位于大山深处。
zhè ge gǔ lǎo de cūn zhuāng wèi yú dà shān shēn chù.Ngôi làng cổ này nằm ở sâu trong lòng núi non.
厄瓜多尔因位于赤道上而得名。
è guā duō ěr yīn wèi yú chì dào shàng ér de míng.Ecuador được đặt tên theo vị trí nằm trên đường xích đạo.