位
[wèi]
1.vị trí; địa điểm; chỗ
人或事物所在的地方
这有三位客人。
zhè yǒu sān wèi kè rén.Ở đây có ba vị khách.
2.vị (lượng từ kính trọng dùng cho người)
用于人,表示尊敬
那位医生是我爸爸。
nà wèi yī shēng shì wǒ bà ba.Vị bác sĩ kia là bố tôi.
1.chức vị, địa vị
职位或社会地位
他在位时做了不少好事。
tā zài wèi shí zuò le bù shǎo hǎo shì.Khi đương chức, ông ấy đã làm được nhiều việc tốt.
2.hàng, chữ số (trong số đếm)
数字所在的数位,也指数字的位数
这个数的个位是五。
zhè ge shù de gè wèi shì wǔ.Chữ số hàng đơn vị của số này là năm.
我好紧张,希望能买到好位子。
wǒ hǎo jǐn zhāng, xī wàng néng mǎi dào hǎo wèi zǐ.Mình rất căng thẳng, hy vọng có thể mua được chỗ ngồi tốt.
Trong bài: Đặt vé đêm nhạc ngoài trời trực tuyến · 差点儿没人能代替他在我心中的位置。
méi rén néng dài tì tā zài wǒ xīn zhōng de wèi zhì.Không ai có thể thay thế vị trí của anh ấy trong lòng tôi.
进去了!第一排还有两个位子!
jìn qù le! dì yī pái hái yǒu liǎng gè wèi zǐ!Vào được rồi! Hàng thứ nhất vẫn còn hai chỗ ngồi!
Trong bài: Đặt vé đêm nhạc ngoài trời trực tuyến · 差点儿